Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam

Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam

[TSKT] Chi tiết thông số kỹ thuật và trang bị tính năng trên xe Honda CR-V 2020 mới nâng cấp được lắp ráp tại Việt Nam, 3 lựa chọn phiên bản CR-V E, CR-V G và CR-V L, gói công nghệ Honda SENSING…

Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam - Ảnh 1

TSKT – Honda CR-V 2020 mới bán tại Việt Nam là phiên bản mới nâng cấp thiết kế và trang bị công nghệ, xe được lắp ráp tại Việt Nam thay cho xe nhập khẩu từ Thái Lan như phiên bản cũ.

Bài viết liên quan:  Đèn hậu lệch và những điều bạn chưa biết

Với 3 lựa chọn phiên bản CR-V E, CR-V G và CR-V L được điều chỉnh tăng nhẹ giá bán phù hợp với những nâng cấp công nghệ mới, Honda CR-V tiếp tục là đối thủ của những dòng xe SUV 7 chỗ gia đình (SUV 5+2 chỗ) tầm giá bán 1 tỷ đồng tại Việt Nam như Hyundai SantaFe, Mazda CX-8, Peugeot 5008, Mitsubishi Outlander

Giá bán xe Honda CR-V 2020 mới lắp ráp tại Việt Nam

  • CR-V E – 998 triệu đồng (tăng 15 triệu)
  • CR-V G – 1,048 tỷ đồng (tăng 25 triệu)
  • CR-V L – 1,118 tỷ đồng (tăng 25 triệu)

So sánh giá bán xe Honda CR-V 2020 mới với Hyundai SantaFe (995 triệu – 1,245 tỷ đồng), Mazda CX-8 (999 triệu – 1,249 tỷ đồng), Mitsubishi Outlander (825 triệu – 1,058 tỷ đồng), Nissan X-Trail (913-993 triệu đồng), Peugeot 5008 (1,349 tỷ đồng)

Thông số kỹ thuật và trang bị xe Honda CR-V 2020 tại Việt Nam

Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam - Ảnh 2 Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam - Ảnh 3

Bài viết liên quan:  Chi tiết xe Toyota Innova 2.0E MT 2018 - phiên bản bán chạy nhất

Chi tiết những nâng cấp mới trên Honda CR-V 2020 mới lắp ráp tại Việt Nam

Xem chi tiết theo link Những nâng cấp mới trên Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật Honda CR-V 2020

  • Kích thước DxRxC 4.584 x 1.855 x 1.679 (mm), chiều dài cơ sở 2.660 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 198 mm, bán kính quay đầu 5,9 m
  • Động cơ: Xăng 1.5L Turbo (Công suất 188 mã lực/ 5.600 vòng/phút, mô-men xoắn 240 Nm/2.000-5.000 vòng/phút)
  • Hệ truyền động: Hộp số vô cấp CVT, hệ Dẫn động cầu trước
  • Mức tiêu hao nhiên liệu 6,9L/100Km (hỗn hợp) | 8,9L/100Km (đô thị), 5,7L/100Km (xa lộ)

Honda CR-V 2020 mới không có sự thay đổi ở các thông số kỹ thuật so với phiên bản cũ, xe vẫn giữ cấu hính 7 chỗ ngồi (5+2 chỗ), động cơ 1.5L tăng áp và không có tuỳ chọn dẫn động 4 bánh AWD.

Sở hữu kích thước không lớn hơn nhiều so với xe 5 chỗ Mazda CX-5, Hyundai Tucson… Honda CR-V phù hợp với những gia đình đông người có con nhỏ, sử dụng thường xuyên như xe 5 chỗ ngồi và không quá chú trọng đến độ rộng rãi của hàng ghế thứ 3. Điểm cộng cho CR-V là ghế ngồi trên xe thoải mái đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng xe gia đình tiện nghi.

Bài viết liên quan:  Mùi xe ô tô mới có thể giết chết người dùng

Sức mạnh từ động cơ 1.5L tăng áp của Honda CR-V mạnh hơn nhiều so với các đối thủ trang bị động cơ 2.0L – 2.4L hút khí tự nhiên, động cơ trên CR-V cũng cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu rất tốt.

Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam - Ảnh 4

Những khác biệt trang bị giữa 3 phiên bản Honda CR-V 2020

Honda CR-V 2020 được bán với 3 phiên bản E – G – L có mức chênh lệch giá khá nhiều, mức chênh lệch giá này đến từ những khác biệt ở trang bị tính năng tiện nghi và trang bị an toàn.

Khác biệt trên các phiên bản Honda CR-V E – G – L

  • Đèn xe trước: Halogen (E) | Full-LED (G – L)
  • Trang trí nội thất: Ốp nhựa màu kim loại (E) | Ốp vân gỗ (G – L)
  • Màu ghế da: Màu be (E) | Màu đen (G – L)
  • Màn hình: 5 inch (E) | Cảm ứng 7 inch (G – L)
  • Kết nối đa phương tiệu: AUX/USB 1 cổng (E) | USB 2 cổng/ Wifi/kết nối Apple Carplay/Android Auto (G – L)
  • Hệ thống âm thanh: 4 loa (E) | 8 loa (G – L)
  • Nguồn sạc: 2 cổng (E) | 5 cổng (G – L)
  • Điều hoà tự động: 1 vùng (E) | 2 vùng – điều khiển cảm ứng (G – L)
  • Camera lùi: 3 góc quay (E) | 3 góc quay hướng dẫn linh hoạt (G – L)
  • Số túi khí: 4 túi khí (E – G) | 6 túi khí (L)
Bài viết liên quan:  10 mẫu xe AWD có giá bán rẻ nhất hiện nay

Những trang bị chỉ có trên hai phiên bản cao cấp (G – L) 

Tính năng đèn xe tự động điều khiển góc chiếu (G – L)

Lẫy chuyển số trên vô-lăng (G – L)

Những trang bị chỉ có trên hai phiên bản cao cấp nhất CR-V L (L)

  • Camera hỗ trợ quan sát làn đường LaneWatch  (L)
  • Cảm biến gạt mưa tự động (L)
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động (L)
  • Cửa sổ trời Panorama (L)
  • Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tay  (L)
  • Sạc không dây (L)
  • Túi khí rèm (L)
  • Cảm biến lùi hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh  (L)

Bảng TSKT Honda CR-V 2020 mới tại Việt Nam

Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam - Ảnh 5

Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam - Ảnh 6

Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam - Ảnh 7

Chi tiết thông số và trang bị xe Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam - Ảnh 8

 

Link gốc: Tư vấn mua xe

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *