Giá lăn bánh Mazda 2 2020 mới nhất

Giá lăn bánh Mazda 2 2020 mới nhất

Mazda 2 2020 vừa chính thức ra mắt thị trường Việt với phiên bản nâng cấp mới nhiều khác biệt thiết kế và trang bị so với phiên bản hiện hành. Giá xe tăng nhẹ, kéo theo đó giá lăn bánh Mazda 2 2020 cũng tăng theo.

Mẫu xe mới của Mazda chính thức ra mắt người tiêu dùng  vào ngày 6/3 vừa qua với cả 2 biến thể sedan và hatchback. Nằm trong phân khúc hạng B, Mazda 2 phải cạnh tranh với nhiều đối thủ nặng kí như Toyota Vios hay Hyundai Accent và có doanh số không mấy khả quan. Tuy nhiên, với việc đổi mới Mazda 2 về thiết kế và thêm nhiều trang bị tiêu chuẩn mới, doanh số xe hứa hẹn sẽ có nhiều tăng trưởng hơn trong thời gian tới.

Bài viết liên quan:  5 lời khuyên để bảo vệ xế cưng trong những ngày mưa gió

Giá lăn bánh Mazda 2 2020 mới nhất.

Mazda 2 2020 sedan.

Thiết kế ngoại thất của Mazda 2 2020 có sự thay đổi lớn nhất so với thế hệ cũ. Cụ thể, lưới tản nhiệt kích thước lớn cách điệu với họa tiết kim loại tinh tế, thiết kế mở rộng theo phương ngang mang đến cảm giác bề thế hơn. Cản trước sau được tinh chỉnh, cụm đèn pha LED trước và sau cho cảm giác sắc sảo và táo bạo hơn. Mâm xe 16 inch với 8 chấu kép sống động là điểm nhấn để tăng thêm sự cuốn hút của thiết kế mới.

Mẫu xePhiên bảnGiá bán
(triệu đồng)
Ưu đãi (triệu đồng)Giá sau ưu đãi
(triệu đồng)
Mazda 2 Sedan1.5L AT50920489
1.5L Deluxe545525
1.5L Luxury599579
1.5L Premium649629
Mazda 2 Sport1.5L Deluxe555535
1.5L Luxury609589
1.5L Premium665645

Tuy nhiên, do là phiên bản nâng cấp nên Mazda 2 2020 vẫn giữ nguyên động cơ cũ là loại xăng 1,5 lít cho công suất 110 mã lực và mô men xoắn 144 Nm.

Bài viết liên quan:  Lái thử ô tô an toàn với 5 ghi nhớ nhanh

Theo đó, Mazda 2 2020 sedan có 4 phiên bản là Premium, Luxury, Deluxe và AT, giá khởi điểm từ 509 đến 649 triệu đồng. Trong khi đó, Mazda 2 hatchback có 3 phiên bản là Premium, Luxury, Deluxe, giá khởi điểm từ 555 đến 665 triệu đồng. Như vậy, mức giá mới nhỉnh hơn đôi chút so với mức giá cũ.

Giá lăn bánh Mazda 2 2020 mới nhất - Ảnh 1.

Nội thất xe Mazda 2 2020 sedan.

Để xe lăn bánh trên đường, ngoài mức giá niêm yết thì khách hàng còn phải trả thêm một số khoản thuế phí khác nữa tùy vào từng địa phương. Dưới đây là mức giá lăn bánh ước tính các phiên bản Mazda 2 2020 mới:

Giá lăn bánh Mazda 2 sedan bản 1.5L AT

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết509.000.000509.000.000509.000.000509.000.000509.000.000
Phí trước bạ61.080.00050.900.00061.080.00055.990.00050.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.635.0007.635.0007.635.0007.635.0007.635.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng592.460.700582.280.700573.460.700568.370.700563.280.700
Bài viết liên quan:  15 hãng ô tô có biên độ giá lớn nhất hiện nay

Giá lăn bánh Mazda 2 sedan bản 1.5L Deluxe

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết545.000.000545.000.000545.000.000545.000.000545.000.000
Phí trước bạ65.400.00054.500.00065.400.00059.950.00054.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.175.0008.175.0008.175.0008.175.0008.175.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng632.780.700621.880.700613.780.700608.330.700602.880.700

Giá lăn bánh Mazda 2 sedan bản 1.5L Luxury

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết599.000.000599.000.000599.000.000599.000.000599.000.000
Phí trước bạ71.880.00059.900.00071.880.00065.890.00059.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.985.0008.985.0008.985.0008.985.0008.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng693.260.700681.280.700674.260.700668.270.700662.280.700
Bài viết liên quan:  Giá lăn bánh xe Toyota Land Cruiser 2020 mới nhất

Giá lăn bánh Mazda 2 sedan bản 1.5L Premium

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết649.000.000649.000.000649.000.000649.000.000649.000.000
Phí trước bạ77.880.00064.900.00077.880.00071.390.00064.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe9.735.0009.735.0009.735.0009.735.0009.735.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng749.260.700736.280.700730.260.700723.770.700717.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 sedan bản 1.5L Deluxe

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết555.000.000555.000.000555.000.000555.000.000555.000.000
Phí trước bạ66.600.00055.500.00066.600.00061.050.00055.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.325.0008.325.0008.325.0008.325.0008.325.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng643.980.700632.880.700624.980.700619.430.700613.880.700
Bài viết liên quan:  Bảng xếp hạng những mẫu xe CUV có năng lực chở hàng tốt nhất

Giá lăn bánh Mazda 2 sedan bản 1.5L Luxury

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết609.000.000609.000.000609.000.000609.000.000609.000.000
Phí trước bạ73.080.00060.900.00073.080.00066.990.00060.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe9.135.0009.135.0009.135.0009.135.0009.135.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng704.460.700692.280.700685.460.700679.370.700673.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 sedan bản 1.5L Premium

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết665.000.000665.000.000665.000.000665.000.000665.000.000
Phí trước bạ79.800.00066.500.00079.800.00073.150.00066.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe9.975.0009.975.0009.975.0009.975.0009.975.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng767.180.700753.880.700748.180.700741.530.700734.880.700
Bài viết liên quan:  Những điều cần biết về đèn báo lùi trên xe ô tô

Ảnh: Ngô Minh 

Theo oto.com.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *