Giá lăn bánh xe Mazda 3 2019: Giá “mềm” để thống trị phân khúc hạng C

Theo cập nhật của Laixevui.com, giá lăn bánh xe Mazda 3 2019 chỉ dao động trong khoảng 700-800 triệu đồng phù hợp với một mẫu xe hạng C tại Việt Nam.

Mazda 3 là mẫu xe bán chạy nhất phân khúc hạng C và tại thị trường Việt Nam và cũng là xe có doanh số tốt nhất của Trường Hải (Thaco). Theo đó, trong năm 2018, Mazda 3 bán được 13.446 chiếc và ngay trong 2 tháng đầu năm nay, Thaco cũng đã bán được 3.035 chiếc. Kết quả kinh doanh trên của Mazda 3 giúp mẫu xe hạng C này luôn thuộc hàng đầu trong Top 10 xe bán chạy tại nước ta.

Bài viết liên quan:  Một số cách làm sạch nội ngoại thất xe hơi trong mùa đông

Giá lăn bánh xe Mazda 3 2019: Giá "mềm" để thống trị phân khúc hạng C a1

Giá lăn bánh xe Mazda 3 2019 “mềm” bậc nhất phân khúc

Để đạt được kết quả kinh doanh trên, hãng xe Nhật Bản luôn dành nhiều ưu đãi tiền mặt và những quà tặng phụ kiện kèm theo cho khách hàng mua xe Mazda 3. Ngay trong tháng 3 này, mẫu xe hạng C đắt khách nhất Việt Nam cũng đang nhận được khuyến mại đến 25 triệu đồng, trong khi các đối thủ cạnh tranh vẫn im lìm dù thị trường ảm đạm.

Hiện tại, Mazda 3 có nhiều phiên bản màu nội/ngoại thất, trang bị khác nhau nên các mức giá của mẫu xe này cũng mang đến nhiều chọn cho khách hàng dao động từ 659-758 triệu đồng.

Phiên bảnGiá xe (triệu đồng)Ưu đãi (triệu đồng)
Mazda 3 Sedan 1.5L Tiêu chuẩn659-25
Mazda 3 Sedan 1.5L – Đỏ667
Mazda 3 Sedan 1.5L – Trắng/xám663
Mazda 3 Sedan 2.0L Tiêu chuẩn750
Mazda 3 Sedan 2.0L – Đỏ758
Mazda 3 Sedan 2.0L – Trắng/xám754
Mazda3 Sedan 1.5L – Tiêu chuẩn699
Mazda3 SD 1.5L – Đỏ (Ghế lái chỉnh điện)677
Mazda3 Sedan 1.5L – Trắng/xám (Ghế lái chỉnh điện)673
Mazda 3 Hatchback 1.5L Tiêu chuẩn689
Mazda 3 Hatchback 1.5L – Đỏ697
Mazda 3 Hatchback 1.5L – Trắng/xám693
Mazda3 Hatchback 1.5L – Tiêu chuẩn (Ghế lái chỉnh điện)699
Mazda3 Hatchback 1.5L – Đỏ (Ghế lái chỉnh điện)707
Mazda3 Hatchback 1.5L – Trắng/xám (Ghế lái chỉnh điện)703
Bài viết liên quan:  6 bước tính mức tiêu hao nhiên liệu cho xe

Để Mazda 3 2019 có thể lăn bánh, ngoài giá niêm yết, khách hàng sẽ phải chịu thêm một số loại thuế, phí bắt buộc đối với xe ô tô dưới 9 chỗ ở nước ta như:

♦ Phí trước bạ: 12% đối với Hà Nội, 10% đối với TP HCM và 10% đối với các tỉnh thành khác

♦ Phí đăng ký biển số: 20 triệu đồng đối với Hà Nội, 11 triệu đồng đối với TP. HCM và 1 triệu đồng đối với các tỉnh thành khác

♦ Phí bảo trì đường bộ (01 năm): 1.560.000 đồng

♦ Phí đăng kiểm: 240.000 đồng

♦ Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc: 480.700 đồng

Ngoài ra, Laixevui.com còn đưa thêm một loại phí rất cần thiết đối với người mua xe ô tô mới là bảo hiểm vật chất xe trị giá 1,55% giá trị xe. Dựa vào các con số nêu trên, có thể thấy, giá lăn bánh Mazda 3 2019 tại mỗi khu vực là khác nhau với mức chênh có thể lên đến hàng chục triệu đồng.

Xem thêm:

video

Video đánh giá xe Mazda 3 nâng cấp mới

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Sedan 1.5

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết659.000.000659.000.000659.000.000
Phí trước bạ79.080.00065.900.00065.900.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe9.885.0009.885.0009.885.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng770.245.700748.065.700738.065.700
Bài viết liên quan:  Xe 7 chỗ Nissan X-Trail 2016 tại Việt Nam có gì nổi trội?

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Sedan 1.5 – Đỏ

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết667.000.000667.000.000667.000.000
Phí trước bạ80.040.00066.700.00066.700.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe10.005.00010.005.00010.005.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng779.325.700756.985.700746.985.700

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Sedan 1.5 – Trắng/xám

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết663.000.000663.000.000663.000.000
Phí trước bạ79.560.00066.300.00066.300.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe9.945.0009.945.0009.945.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng774.785.700752.525.700742.525.700
Bài viết liên quan:  Cửa sổ điện trên xe ô tô và các sự cố thường gặp

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Sedan 2.0

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết750.000.000750.000.000750.000.000
Phí trước bạ90.000.00075.000.00075.000.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.250.00011.250.00011.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng873.530.700849.530.700839.530.700

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Sedan 2.0 – Đỏ

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết758.000.000758.000.000758.000.000
Phí trước bạ90.960.00075.800.00075.800.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.370.00011.370.00011.370.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng882.610.700858.450.700848.450.700
Bài viết liên quan:  Đánh giá ưu nhược điểm xe Mercedes C-Class 2019-2020 tại Việt Nam

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Sedan 2.0 – Trắng/xám

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết754.000.000754.000.000754.000.000
Phí trước bạ90.480.00075.400.00075.400.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.310.00011.310.00011.310.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng878.070.700853.990.700843.990.700

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Hatchback 1.5

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết689.000.000689.000.000689.000.000
Phí trước bạ82.680.00068.900.00068.900.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe10.335.00010.335.00010.335.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng804.295.700781.515.700771.515.700
Bài viết liên quan:  Bí quyết mới giúp tài xế Việt lái xe an toàn

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Hatchback 1.5 – Đỏ

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết697.000.000697.000.000697.000.000
Phí trước bạ83.640.00069.700.00069.700.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe10.455.00010.455.00010.455.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng813.375.700790.435.700780.435.700

Laixevui.com ước tính giá lăn bánh của Mazda 3 Hatchback 1.5 – Trắng/xám

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết693.000.000693.000.000693.000.000
Phí trước bạ83.160.00069.300.00069.300.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe10.395.00010.395.00010.395.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng808.835.700785.975.700775.975.700
Bài viết liên quan:  Những lưu ý nằm lòng khi sử dụng ô tô số tự động

Theo laixevui.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *