Giá xeTư vấn mua bán xe

Giá Xe Innova 7 Chỗ – Trang thông tin mua bán ôtô hàng đầu

Giá Xe Innova 7 Chỗ có phải là thông tin bạn đang quan tâm? Website laixevui.com sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Giá Xe Innova 7 Chỗ trong bài viết dưới đây nhé!

Video: báo giá lô xe giá rẻ giảm giá kịch sàn, bán cắt lỗ, thu hồi vốn 0399576999

Bạn đang xem video báo giá lô xe giá rẻ giảm giá kịch sàn, bán cắt lỗ, thu hồi vốn 0399576999 được cập nhật từ kênh ô tô cũ giá rẻ hải phòng 0399576999 từ ngày 2020-02-19 với mô tả như dưới đây.

Báo giá tổng thể xe 7 chỗ giá rẻ# Innova#vivant#catvian# for everest,# kiacrens# Trung Kiên auto# chợ ôtô miền bắc#

Một số mục thông tin dưới đây về Giá Xe Innova 7 Chỗ:

Giá xe Innova 7 chỗ và đánh giá chi tiết về thiết kế, nội thất, động cơ

Nhắc đến phân khúc xe gia đình, không thể bỏ qua dòng xe Innova 7 chỗ. Tại Việt Nam, đây là dòng xe rất được yêu thích và tạo dựng được vị trí vững chắc trên thị trường. Đó là nhờ giá xe Innova 7 chỗ hợp lý, cộng với khả năng vận hành mạnh mẽ và vô cùng êm ái.   

Cập nhật giá xe Innova 7 chỗ mới nhất

Để biết xe Innova 7 chỗ giá bao nhiêu, hãy cùng chúng tôi cập nhật bảng báo giá mới nhất dưới đây.

STT Phiên bản Giá niêm yết xe Innova 7 chỗ Giá lăn bánh xe Innova 7 chỗ
Hà Nội TP.HCM Các tỉnh
1 2.0E MT 780.000.000 829.000.000 821.000.000 802.000.000
2 2.0G AT 865.000.000 952.000.000 943.000.000 924.000.000
3 Venturer 879.000.000 967.000.000 958.000.000 939.000.000
4 2.0V AT 898.000.000 1.085.000.000 1.076.000.000 1.057.000.000
Giá xe Innova 7 chỗ khác nhau tùy phiên bản và khu vực đăng ký biển số

Đánh giá ngoại thất, nội thất và động cơ xe Innova 7 chỗ mới nhất

Cùng với bảng giá xe Innova 7 chỗ, rất nhiều người quan tâm đến thiết kế, trang bị và khả năng vận hành của chiếc xe.

Thiết kế ngoại thất xe Innova 7 chỗ

Kích thước tổng thể của xe Innova 7 chỗ mới nhất hiện nay là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm, tương ứng dài x rộng x cao. Cùng với đó, xe có chiều dài cơ sở 2.750 mm và khoảng sáng gầm xe 178 mm. Về màu sắc, người dùng có thể tùy chọn 1 trong 4 màu: Màu đồng, màu bạc, màu trắng và màu trắng ngọc trai. Riêng với phiên bản Venturer thì chỉ có 3 màu: Màu đen, màu đỏ và màu trắng ngọc trai.

Đầu xe có sự tinh chỉnh mạnh mẽ ở nhiều chi tiết. Nổi bật trong đó là lưới tản nhiệt hình lục giác được tách rời với hốc gió dưới, thay cho sự liền mạch trước đây. Bên cạnh đó, cản trước được đưa cao lên, khá giống với những “người anh em” Toyota Fortuner mới, Toyota Hilux mới. Tất cả thiết kế này giúp đầu xe trở nên bề thế và hầm hố hơn. 

Ngoại thất Innova 7 chỗ với phần đầu xe bề thế và hầm hố

Thân xe Innona 7 chỗ 2021 không có nhiều khác biệt so với “người tiền nhiệm”. Tuy nhiên, do được trau chuốt hơn với những đường gân dập nổi nên chiếc xe không còn dáng vẻ ì…

Chi tiết thông tin cho Giá xe Innova 7 chỗ và đánh giá chi tiết về thiết kế, nội thất, động cơ…

Toyota Innova giá lăn bánh khuyến mãi, thông số xe, trả góp (01/2022)

Không thể phủ nhận việc Toyota Innova đang mất dần vị thế trong phân khúc MPV đa dụng khi có nhiều mẫu xe mới tham chiến. Trong đó đối thủ khó chịu nhất là Xpander với nhiều lợi thế nổi trội.

Tuy nhiên, Toyota Innova 2021 vẫn đang là lựa chọn của rất nhiều khách hàng gia đình và bác tài chạy dịch vụ. Bởi lẽ Innova vẫn là mẫu xe mang lại lợi ích kinh tế rất cao theo thời gian dài, đồng thời sở hữu những giá trị cốt lõi khác.

Hãy cùng  tìm hiểu kỹ vì sao Toyota Innova 2021 vẫn là mẫu MPV rất đáng tin cậy.

Tên xe Toyota Innova 2021
Số chỗ ngồi 08
Kiểu xe MPV đa dụng
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước DxRxC 4735 x 1830 x 1795 mm
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Động cơ 2.0L, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác 1.998cc
Dung tích bình nhiên liệu 55 lít
Công suất cực đại 102 mã lực tại 5600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau
Treo trước/sau Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng/Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Trợ lực lái Thuỷ lực
Cỡ mâm 16 inch
Khoảng sáng gầm xe 178 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 9.6-10.82L/100km

Quý khách vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật Inova 2021 cuối bài viết này.

1 Giới thiệu nhanh 4 phiên bản Toyota Innova 2021

Innova 2.0E MT

1. Innova E 2.0MT: là phiên bản hướng đến những bác tài mua xe chạy dịch vụ với chi phí đầu tư ban đầu thấp. Là phiên bản tiêu chuẩn nên Innova E 2.0MT chỉ có những tính năng cơ bản như đèn pha và đèn sương mù Halogen, vô lăng bọc Urethane, ghế bọc nỉ thường, điều hòa chỉnh tay.

Xe sử dụng hộp số sàn do đó nếu thường xuyên chạy trong đô thị đông đúc sẽ khá mệt mỏi. Bù lại xe có dẫn động cầu sau giúp việc tải nặng rất dễ dàng, việc giải trí cũng không quá nghèo nàn khi sở hữu màn hình cảm ứng 7 inch.

Innova G 2.0AT

2. Innova G 2.0AT: đối với những gia đình có tài chính vừa phải, phiên bản này đã có thể đáp ứng khá tốt những nhu cầu cơ bản cho gia đình. Những trang bị và tính năng nổi bật hơn bản tiêu chuẩn có thể kể đến như: đèn pha và đèn sương mù LED, gương chiếu hậu gập điện, vô lăng bọc da, ghế nỉ cao cấp.

Ngoài ra còn có dàn điều hoà tự động, màn hình cảm ứng 8 inch, chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm. Đây cũng là phiên bản lý tưởng dành cho các bác tài chạy dịch vụ, công nghệ mong muốn việc lái xe nhàn hơn khi xe sử dụng hộp số tự động.  

Innova Venturer

3. Innova Venturer: là phiên bản hướng đến những khách hàng gia đình trẻ năng động, không muốn đánh đồng là xe chạy dịch vụ. Venturer sở hữu 2 màu sơn độc quyền gồm Đỏ và Đen kết hợp cùng các chi tiết tối màu giúp ngoại hình trở nên trẻ trung, bắt mắt hơn. 

Innova V  

4. Innova V 2.0AT: là p…

Chi tiết thông tin cho Toyota Innova giá lăn bánh khuyến mãi, thông số xe, trả góp (01/2022)…

Toyota Innova 2021: Giá xe lăn bánh & đánh giá thông số kỹ thuật

Toyota Innova: thông số, khuyến mãi & giá xe lăn bánh năm 2020 (NEW)

🎯 Cùng trải nghiệm các dịch vụ trước và sau mua xe:

  • Chính sách bán hàng minh bạch, rõ ràng.
  • Luôn có giá yêu thương cho khách hàng thân thiết.
  • Trang bị phụ kiện chất lượng cho xe
  • Quan tâm sâu sắc dịch vụ chăm sóc khách hàng trong quá trình sử dụng xe.

Ngoài ra còn nhiều ưu đãi khác liên quan đến việc mua xe trả góp, lãi suất vay, giao xe nhanh, bao hồ sơ/xe về tận nhà,…chi tiết vui lòng liên hệ tư vấn viên.

MuaXeTot.Vn

(*Nhấp vào số để thực hiện thao tác gọi trên di động)

Cùng 1 sản phẩm nhưng bạn mua “Mắc” hơn chỗ khác khi giá xe Innova tại muaxegiabeo cực kỳ “Tốt”. Đừng vội cọc chưa tham khảo kỹ….

Khám phá những thú vị về dòng xe

Xe được biết đến trên thị trường là mẫu compact MPV bán chạy nhất tại Việt Nam của hãng xe Toyota Nhật Bản. Đây là lựa chọn hàng đầu với nhiều đối tượng khách hàng. Dù lựa chọn để sử dụng cho nhu cầu đi lại của gia đình hay kinh doanh vận tải thì dòng xe này vẫn luôn mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho người dùng.

Hiện trong năm nay, Toyota Việt Nam đang công bố bán 4 phiên bản hướng đến những tầng lớp khách hàng khác nhau và đi cùng mức giá xe Innova 2021 các phiên bản dao động trong khoảng 771 – 971 triệu đồng. Các sản phẩm chủ lực được biết đến với các các tên như sau:

Mỗi phiên bản đều có những ưu/nhược điểm và mức giá khác nhau. Vì thế được biết được mình phù hợp với phiên bản nào xin quý khách nhấp vào đường link để tìm hiểu chi tiết hơn. Ở đây chỉ là bài viết nói khái quát về dòng Innova tại Việt Nam.

Những điểm chung của xe Toyota Innova

Loại xe MPV
Số cửa/Số chỗ ngồi 5 / 7 – 8
Thông số Động cơ Xăng 1TR-FE (2.0L) 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Van biến thiên kép dual VVTi
Hộp số Số sàn 5 cấp / Số tự động 6 cấp
Kích thước tổng 4,735 x 1,830 x 1,795 mm
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Hệ thống truyền động Chuyền động cầu sau (RWD)
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Xuất xứ Việt Nam

Chi tiết thông tin cho Toyota Innova: thông số, khuyến mãi & giá xe lăn bánh năm 2020 (NEW)…

Toyota Innova 2022: Giá xe Innova lăn bánh kèm tin khuyến mãi 01/2022

Bảng giá xe Toyota Innova 2022, chi tiết hình ảnh, thông số kỹ thuật, video và giá lăn bánh mới nhất tháng 1 năm 2022

Năm 2006, Toyota Innova lần đầu được giới thiệu chính hãng tại thị trường Việt Nam và nhanh chóng trở thành mẫu xe đa dụng ăn khách nhất. Hiện nay, phân khúc MPV 7 chỗ ngày càng trở nên chật chội với loạt mẫu xe mới ra mắt, Innova buộc phải chia sẻ thị phần và cũng không còn nắm ngai vương như trước kia. Giá xe Toyota Innova cũng vì thế đã giảm xuống khá nhiều.

Dù hiện không thể cạnh tranh với MPV giá rẻ Mitsubishi Xpander, nhưng Toyota Innova vẫn là một biểu tượng tại thị trường ô tô Việt Nam với doanh số cộng dồn lên đến hơn 140.000 xe trong gần 15 năm có mặt ở nước ta.

Toyota Innova 2022 tại Việt Nam

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Toyota Innova 2022 giá bao nhiêu?

Ngày 09/10/2020, thế hệ nâng cấp mới nhất của Toyota Innova đã chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt. Theo đó, bảng giá xe Toyota Innova mới nhất đã thay đổi tăng hoặc giảm tùy theo từng phiên bản. Trong khi bản E đã giảm 21 triệu đồng, thì bản G và V đã tăng lên 18 triệu đồng. Giá niêm yết mới nhất tháng 1/2022 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA INNOVA MỚI THÁNG 1 NĂM 2022
Phiên bản Giá bán mới (triệu đồng)
Toyota Innova 2.0 E MT 750
Toyota Innova G AT Trắng ngọc trai 873
Màu khác 865
Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai 887
Màu khác 879
Toyota Innova V Trắng ngọc trai 997
Màu khác 989

Toyota Innova 2022 có khuyến mại gì trong tháng 1?

ƯU ĐÃI XE TOYOTA INNOVA MỚI THÁNG 1 NĂM 2022
Phiên bản Giá bán mới (triệu đồng) Ưu đãi
Toyota Innova 2.0 E MT 750

– Hỗ trợ lệ phí trước bạ 15 triệu đồng

– Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Ưu đãi lãi suất vay

Toyota Innova G AT Trắng ngọc trai 873
Màu khác 865
Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai 887

– Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Ưu đãi lãi suất vay

Màu khác 879
Toyota Innova V Trắng ngọc trai 997
Màu khác 989

Khách hàng nếu có nhu cầu mua bán xe Toyota Innova có thể tham khảo thêm giá xe Toyota Innova mới tại đại lý.

Xem thêm:

Giá bán của Toyota Innova và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Toyota Innova giá từ 750 triệu đồng
  • Kia Rondo giá bán từ 559 triệu đồng
  • Suzuki Ertiga giá bán từ 499 triệu đồng
  • Mitsubishi Xpander giá bán từ 555 triệu đồng
BẢNG GIÁ TOYOTA INNOVA CŨ
Phiên bản Giá bán mới (triệu đồng)
Toyota Innova E 771
Toyota Innova G 847
Toyota Innova Venturer 879
Toyota Innova V 971

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh xe Toyota Innova 2022 như thế nào?

Để Toyota …

Chi tiết thông tin cho Toyota Innova 2022: Giá xe Innova lăn bánh kèm tin khuyến mãi 01/2022…

Toyota Innova 2021: Giá xe lăn bánh & đánh giá thông số kỹ thuật

Với một số nâng cấp về thiết kế và trang bị được đánh giá cao liệu Toyota Innova 2021 có đủ sức giành lại “ngôi vương” từ tay Xpander không?

Ra mắt năm 2006, Toyota Innova đã nhanh chóng trở thành mẫu MPV 7 chỗ cỡ trung đạt doanh số “khủng” tại Việt Nam. Tuy nhiên khi từ Mitsubishi Xpander xuất hiện, Innova bị tụt mất “ngôi vương” vào tay “đàn em” trẻ trung và hiện đại hơn.

Ở lần nâng cấp mới nhất, Toyota Innova được hãng xe Nhật Bản tinh chỉnh nhẹ về thiết kế, nâng cấp trang bị và điều chỉnh giá bán. Liệu rằng những đổi mới này có đủ giúp Innova giành lại vị thế đã mất từ Mitsubishi Xpander?

Xem thêm:

Giá xe Toyota Innova niêm yết & lăn bánh tháng 1/2022


Giá xe Toyota Innova 2021 có sự điều chỉnh. Cụ thể phiên bản 2.0E MT giảm 21 triệu, bản 2.0G AT và 2.0V AT cùng tăng 18 triệu, bản Venturer không thay đổi.

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Toyota Innova Niêm yết Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh HCM Lăn bánh tỉnh
2.0E MT 750 triệu 829 triệu 821 triệu 802 triệu
2.0G AT 865 triệu 952 triệu 943 triệu 924 triệu
Venturer 879 triệu 967 triệu 958 triệu 939 triệu
2.0V AT 989 triệu 1,085 tỷ 1,076 tỷ 1,057 tỷ

Đại lý chính hãng vui lòng liên hệ 0909.959.622 để đặt Hotline

Ưu đãi khi mua Toyota Innova trả góp


Hiện Toyota có các gói mua sản phẩm mua xe Innova trả góp với nhiều ưu đãi như:

Gói vay truyền thống:

  • Thời hạn vay: 12 đến 84 tháng
  • Tỷ lệ vay tối đa: 80 – 85% giá trị xe
  • Phương thức thanh toán: Trả định kỳ hàng tháng.
  • Ưu điểm: Có thể lựa chọn lãi suất tối ưu hay lãi suất linh hoạt.

Gói vay Balloon:

  • Thời hạn vay: 12 đến 84 tháng
  • Tỷ lệ vay tối đa: 80 – 85% giá trị xe, tối đa 30% phụ kiện
  • Phương thức thanh toán: Trả định kỳ hàng tháng/hàng quý và Balloon cuối kỳ.
  • Ưu điểm: Có thể lựa chọn lãi suất tối ưu hay lãi suất linh hoạt, số tiền thanh toán nhỏ.

Gói vay 50/50:

  • Thời hạn vay: 12 tháng
  • Tỷ lệ vay tối đa: 50% giá trị xe
  • Phương thức thanh toán: Thanh toán nợ gốc và lãi một lần vào cuối kỳ.
  • Ưu điểm: Lãi suất cố định, chủ động về tài chính, không chị áp lực thanh toán mỗi tháng, thủ tục đơn giản.

Ưu nhược điểm Toyota Innova 7 chỗ


Toyota Innova 2021 được phân phối dưới dạng lắp ráp trong nước với 4 phiên bản: 2.0E MT, 2.0G AT, Venturer và 2.0V AT.

Ưu điểm

  • Thiết kế tinh chỉnh mạnh mẽ hơn
  • Bổ sung thêm trang bị mới: đèn LED định vị, đèn sương mù LED, tăng số lượng cảm biến, màn hình trung tâm 8 inch…
  • Các phiên bản có sự nâng cấp trang bị, không còn chênh lệch nhiều
  • Nội thất rất rộng rãi, thoải mái với cả 3 hàng ghế
  • Đi phố nhẹ nhàng, linh h…

Chi tiết thông tin cho Toyota Innova 2021: Giá xe lăn bánh & đánh giá thông số kỹ thuật…

Ngoài xem những thông tin về chủ đề Giá Xe Innova 7 Chỗ này. Bạn có thể xem thêm chủ đề liên quan đến xe hơi khác như Tư vấn mua bán xe

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin hot nhất, được đánh giá cao nhất về Giá Xe Innova 7 Chỗ trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Hãy thường xuyên truy cập mục Giá xe để cập nhật thông tin giá xe mới nhất nhé!

Xem thêm:  Giá Xe Sh Nữ Mới Nhất - Trang thông tin mua bán ôtô hàng đầu
Back to top button