So sánh giá xe sedan 1 tỷ – Camry, LUX A2.0, Mazda6, Accord

So sánh giá xe sedan 1 tỷ – Camry, LUX A2.0, Mazda6, Accord

So sánh giá bán xe, kích thước động cơ và trang bị các dòng xe sedan rộng rãi tầm giá bán 1 tỷ đồng tại Việt Nam như Toyota Camry, VinFast LUX A2.0, Mazda6, Honda Accord…

So sánh giá xe sedan 1 tỷ - Camry, LUX A2.0, Mazda6, Accord - Ảnh 1

[So sánh phân khúc xe] Phân khúc xe sedan hạng D tại thị trường Việt Nam được phân phối ở tầm giá 1 tỷ đồng (từ 800 triệu – 1,5 tỷ đồng) với các dòng xe như Toyota Camry, VinFast LUX A2.0, Mazda 6, Honda Accord, Kia Optima

Bài viết liên quan:  Chi phí bảo dưỡng định kỳ xe Hyundai Accent theo các mốc KM

Theo xu hướng mua xe mới của người tiêu dùng, dù chịu sự cạnh tranh khá lớn từ các dòng xe SUV 5 chỗ, SUV 7 chỗ nhưng các xe sedan hạng D vẫn có vị thế riêng với những khách hàng yêu cầu cao về tính sang trọng lịch lãm, ghế ngồi phía sau rộng rãi, cảm giác lái tốt…

Toyota Camry vẫn là mẫu xe sedan hạng D bán chạy nhất thị trường nhờ cân bằng tốt các yếu tố mua xe, xe thương hiệu Việt VinFast LUX A2.0 thu hút nhờ cảm giác lái và khung gầm, Mazda 6 cạnh tranh nhờ giá bán và công nghệ, Honda Accord chú trọng đến vận hành và an toàn.

So sánh giá xe sedan 1 tỷ đồng

So sánh giá xe sedan 1 tỷ - Camry, LUX A2.0, Mazda6, Accord - Ảnh 2

Toyota Camry 

  • Giá bán xe: 1,029 tỷ đồng (2.0G) | 1,235 tỷ đồng
  • Kích thước dài x rộng x cao: 4.885x 1.840 x 1.445 (mm), chiều dài cơ sở 2.825 mm
  • Khoảng sáng gầm 140 mm, bán kính quay đầu xe 5,8 m
  • Camry 2.0G: Động cơ I4 2.0L (công suất 167 mã lực, mô-men xoắn 199 Nm)
  • Camry 2.5Q: Động cơ I4 2.5L (công suất 181 mã lực, mô-men xoắn 231 Nm)
  • Hệ truyền động: số tự động 6 cấp, Dẫn động cầu trước
Bài viết liên quan:  So sánh Mazda CX5, Hyundai Tucson, Subaru Forester, Peugeot 3008

So sánh giá xe sedan 1 tỷ - Camry, LUX A2.0, Mazda6, Accord - Ảnh 3

VinFast LUX A2.0

  • Giá bán xe: 928 triệu (tiêu chuẩn), 998 triệu, LUX A2.0 cao cấp 1,131 tỷ đồng
  • Kích thước DxRxC: 4.973 x 1.900 x 1.464 (mm), chiều dài cơ sơ 2.968 mm
  • Khoảng sáng gầm cao 116 mm.
  • LUX A2.0 Base|Plus: Động cơ xăng 2.0L tăng áp (công suất 174 mã lực, mô-men xoắn 300 Nm)
  • LUX A2.0 Full: Động cơ xăng 2.0L tăng áp (công suất 228 mã lực, mô-men xoắn 350 Nm)
  • Hệ truyền động: Số tự động ZF 8 cấp, dẫn động cầu sau

So sánh giá xe sedan 1 tỷ - Camry, LUX A2.0, Mazda6, Accord - Ảnh 4

Mazda 6

  • Giá bán xe: 889 triệu (2.0L LUXURY) | 949 triệu (2.0L PREMIUM) | 1,049 tỷ đồng (2.5L SIGNATURE PREMIUM)
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 4.865 x 1.840 x 1.450 (mm), chiều dài cơ sở 2.830 mm
  • Bán kính quay đầu xe: 5,6 m, khoảng sáng gầm cao165 mm
  • Mazda 6 2.0: Động cơ xăng Skyactiv-G 2.0L ( công suất 154 mã lực, mô-men xoắn 200 Nm)
  • Mazda 6 2.5: Động cơ xăng Skyactiv-G 2.5L ( công suất 188 mã lực, mô-men xoắn 252 Nm)
  • Thể tích khoang hành lý: 480L
  • Hệ truyền động: Số tự động 6 cấp, Dẫn động cầu trước
Bài viết liên quan:  Vai trò hệ thống làm mát động cơ trên xe hơi, ô tô

So sánh giá xe sedan 1 tỷ - Camry, LUX A2.0, Mazda6, Accord - Ảnh 5

Honda Accord

  • Giá bán xe: 1,319 tỷ đồng (màu Đen/Ghi bạc) | 1,329 tỷ đồng (màu Trắng)
  • Kích thước tổng thể dài x rộng x cao: 4.901 x 1.862 x 1.450 (mm), chiều dài cơ sở 2.830 (mm)
  • Khoảng sáng gầm cao 131 mm
  • Thể tích khoang hành lý: 573L
  • Động cơ: Xăng tăng áp 1.5L (công suất 188 mã lực, mô-men xoắn 260 Nm)
  • Hệ truyền động: Số vô cấp CVT, Dẫn động cầu trước
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 6,2L/100 Km (đường hỗn hợp), 8,1L/100Km (đường đô thị), 5,1 L/100Km (đường ngoài đô thị)

 

Link gốc: Tư vấn mua xe

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *