Giá xeTư vấn mua bán xe

So Sánh Lux A2.0 Tiêu Chuẩn Và Nâng Cao – Trang thông tin mua bán ôtô hàng đầu

So Sánh Lux A2.0 Tiêu Chuẩn Và Nâng Cao có phải là thông tin bạn đang quan tâm? Website laixevui.com sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về So Sánh Lux A2.0 Tiêu Chuẩn Và Nâng Cao trong bài viết dưới đây nhé!

Video: VinFast Thành Công Nhờ Công Nghệ Đức? Cuộc Gọi Định Mệnh Và Cái Bắt Tay Tỷ Đô Của VinFast với BMW

Bạn đang xem video VinFast Thành Công Nhờ Công Nghệ Đức? Cuộc Gọi Định Mệnh Và Cái Bắt Tay Tỷ Đô Của VinFast với BMW được cập nhật từ kênh Độc Đáo TV từ ngày 2018-10-22 với mô tả như dưới đây.

► MIỄN PHÍ HỌC KINH DOANH ONLINE: https://atpacademy.vn/

VinFast Thành Công Nhờ Công Nghệ Đức? Cuộc Gọi Định Mệnh Và Cái Bắt Tay Tỷ Đô Của VinFast với BMW. https://youtu.be/Nfn9GCeHOY8
—-
BẠN QUAN TÂM VÀ MUỐN SỞ HỮU XE VINFAST
Truy cập || http://bit.ly/vinfast1 || để được TƯ VẪN và đăng ký LÁI THỬ, trải nghiệm MIỄN PHÍ
—-
✦ Subscribe: https://goo.gl/vVvVTh
✦ Fanpage: https://fb.com/docdaotv
✦ Độc Đáo TV Confessions: https://goo.gl/d4h6Y7
—-
✦ Liên hệ quảng cáo:
• Email: dinhnghiastudio@gmail.com
• SĐT: 0964.002.593 (Mr. Nghia)
• Facebook: www.fb.com/dinhnghiastudio
✮ ✮ ✮ ✮ ✮ ✮ ✮ ✮ ✮ ✮
✦ Donate: 50% Làm Từ Thiện, 50% Kinh Phí Phát Triển Kênh
• Chủ TK: Vi Đình Nghĩa || STK: 020037798593
• Sacombank – Chi Nhánh Đông Đô – TP. Hà Nội
(Nội dung: Ung ho DDTV)
✦ Paypal: dinhnghiastudio@gmail.com
—-
“Cuộc gọi định mệnh” và cái bắt tay đầy duyên nợ của VinFast với BMW.

Xem thêm:  Tuổi Dậu 1993 Mệnh Gì - Trang thông tin mua bán ôtô hàng đầu

Việt Nam có thương hiệu xe đầu tiên là VinFast, các công ty Đức thì nhận được hàng triệu, hàng tỉ linh kiện đặt hàng – tất cả điều này có được, theo tờ Handelsblatt của Đức, là nhờ một người đàn ông…

Chỉ còn vài giờ nữa, 2 mẫu xe đầu tiên của VinFast là chiếc sedan LUX A2.0 và SUV LUX SA2.0 sẽ chính thức trình làng trong khuôn khổ Paris Motor Show 2018. Thương hiệu xe đầu tiên của Việt Nam bước ra biển lớn tại một trong những sự kiện quan trọng nhất năm bằng 2 mẫu xe được chắp bút bởi hàng loạt tên tuổi lớn, có uy tín trong làng xe thế giới.

Tuy vậy, tới thời điểm này, trong chúng ta có lẽ không ai là không biết các mẫu xe của VinFast thành hình là nhờ công nghệ của người Đức, máy móc của người Đức. Chúng dựa trên nền tảng dòng BMW 5-Series của Đức, sử dụng một số linh kiện được người Đức chế tạo và lắp ráp bởi các công nhân được đào tạo theo tiêu chuẩn Đức.

*Credit: GenK
—-
Cảm ơn các bạn đã theo dõi, cmt để lại ý kiến nhận xét để PassionStudio cố gắng hoàn thiện hơn trong các sản phẩm khác nhé!
✪ Đăng ký kênh: https://goo.gl/vVvVTh
✪ Mọi vấn đề cần trao đổi vui lòng gửi mail về địa chỉ: dinhnghiastudio@gmail.com

Một số mục thông tin dưới đây về So Sánh Lux A2.0 Tiêu Chuẩn Và Nâng Cao:

So sánh VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao: Nội/ngoại thất, động cơ,… | VinFast

So sánh VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao về những điểm tương đồng và khác biệt để lựa chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng.

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan hạng E được ưa chuộng trên thị trường hiện nay với 3 phiên bản: Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp. Trong đó, 2 phiên bản Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao có khá nhiều điểm tương đồng và một số điểm khác biệt giúp khách hàng dễ dàng nhận diện. 

So sánh VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao về ngoại thất

Giống nhau

Hầu hết các đặc điểm về ngoại thất của VinFast Lux A2.0 phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao đều khá tương đồng. Cả hai phiên bản này đều được trang bị hệ thống đèn trước/sau full LED hiện đại, tăng khả năng chiếu sáng khi di chuyển trên những cung đường thiếu ánh sáng. 

Bên cạnh đó, hệ thống gương cũng được tích hợp khả năng chỉnh điện, gập điện, đèn báo rẽ, sấy gương, khi vào số lùi gương bên phải sẽ tự động điều chỉnh. Điểm nhấn của 2 phiên bản VinFast Lux A2.0 này còn ở bộ la-zăng hợp kim nhôm 18 inch, mang đến sự mạnh mẽ, chắc chắn khi di chuyển trên các cung đường.

Khác nhau

3 điểm khác biệt lớn nhất về ngoại thất mà khách hàng có thể nhận thấy rõ ở 2 phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao là các trang bị kính cách nhiệt tối màu, viền trang trí Chrome và ống xả.

Nếu ở phiên bản Tiêu chuẩn, VinFast Lux A2.0 không được thiết kế viền trang trí Chrome và kính cách nhiệt tối màu ở cửa sổ hàng ghế sau và kính sau thì bản Nâng cao đã được trang bị.

Phần đuôi xe, VinFast Lux A2.0 bản Tiêu chuẩn chỉ sử dụng ống xả đơn trong khi phiên bản còn lại được thiết kế ống xả đôi trang trí ở cản sau. 

So sánh VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao về nội thất

Giống nhau

So sánh Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao về nội thất, cả 2 phiên bản đều có 5 chỗ ngồi, có thể chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng. Nội thất đều làm từ da tổng hợp màu đen, thậm chí vô lăng cũng được bọc da cao cấp, có thể chỉnh tay 4 hướng. 

Hệ thống…

Chi tiết thông tin cho So sánh VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao: Nội/ngoại thất, động cơ,… | VinFast…

So sánh 3 phiên bản Lux A2.0 Tiêu chuẩn, Nâng cao & Cao cấp

So sánh giữa 3 phiên bản VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp để xem đâu là phiên bản phù hợp nhất với khách hàng.

ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247

VinFast Lux A2.0 có 3 phiên bản đang được bán trên thị trường gồm bản Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp. Mỗi phiên bản sẽ có sự khác nhau về giá bán, một số trang bị nội ngoại thất, trang bị an toàn và động cơ vận hành. So sánh dưới đây sẽ giúp khách hàng lựa chọn mẫu xe phù hợp nhất cho mình.

So sánh giá bán 3 phiên bản VinFast Lux A2.0

Lux A2.0 2021 đang có nhiều chương trình ưu đãi từ VinFast trong thời gian gần đây. Dưới đây là bảng giá xe VinFast Lux A2.0 tháng 04/2021:

BẢNG GIÁ VINFAST LUX A2.0 THÁNG 04/2021

(Đơn vị: triệu VNĐ)

Phiên bản Lux A2.0 tiêu chuẩn Lux A2.0 nâng cao Lux A2.0 cao cấp
Giá niêm yết 881 948 1.074
Giá lăn bánh tại Hà Nội 1.009 1.084 1.225
Giá lăn bánh tại TP.Hồ Chí Minh 992 1.065 1.204
Giá lăn bánh tại các tỉnh thành khác 973 1.046 1.185

>>Chi tiết giá lăn bánh và khuyến mãi xe: VinFast Lux A2.0

Có thể thấy, mức chênh lệch về giá lăn bánh giữa 2 phiên bản VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao là 73 triệu đồng, và giữa bản Nâng cao và Cao cấp 141 triệu đồng.

Vậy với mức giá chênh lệch trên, giữa 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp có điểm gì khác biệt? Cùng đến với chi tiết các trang bị, thông số và so sánh dưới đây:

1. So sánh trang bị ngoại thất 3 bản Lux A2.0

Thông số kỹ thuật Lux A2.0 tiêu chuẩn Lux A2.0 nâng cao Lux A2.0 cao cấp
Cụm đèn pha & đèn ban ngày LED
Tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Cụm đèn hậu LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước Tự động
Kính cửa sổ Chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
Kính cách nhiệt tối màu Không 2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau 2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau
Viền trang trí Crom bên ngoài Không
Lazang Hợp kim nhôm 18 inch Hợp kim nhôm 18 inch Hợp kim nhôm 19 inch
Lốp trước 245/45 R1…

Chi tiết thông tin cho So sánh 3 phiên bản Lux A2.0 Tiêu chuẩn, Nâng cao & Cao cấp…

So sánh các phiên bản Vinfast Lux A2.0  – Nên mua phiên bản nào?

Đại lý mua bán Xe VinFast chính hãng lớn nhất Việt Nam

Nhiều khách hàng phân vân nên chọn phiên bản VinFast Lux A2.0 nào phù hợp nhu cầu, túi tiền. VinFast Lux A2.0 nâng cao và cao cấp thường được khách hàng quan tâm. Cùng đi vào phân tích sự khác nhau giữa 2 phiên bản này nhé.

Tin liên quan: Lộ ảnh nội thất VinFast VF e34 gây bão cộng đồng mạng

Giá xe VinFast Lux A2.0

Model Giá công bố (ĐVT: triệu) Khuyến mãi
VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn 1,115 881
VinFast Lux A2.0 nâng cao 1,206 948
VinFast Lux A2.0 cao cấp 1,358 1,074

Giá hai phiên bản VinFast Lux A2.0 nâng cao và cao cấp chênh lệch 126 triệu đồng. Vậy nên mua phiên bản nâng cao hay bỏ thêm 126 triệu đồng để lên phiên bản cao cấp. 

Kích thước và khối lượng

Phiên Bản  Lux A2.0 Nâng Cao Lux A2.0 Cao Cấp
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500 4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968 2.968
Tự trọng/Tải trọng (Kg) 1.795/535 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150 150

Động cơ và vận hành

Phiên Bản  Lux A2.0 Nâng Cao Lux A2.0 Cao Cấp
Loại động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa của động cơ (Hp/rpm) 174/4.500-6.000 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000 350/1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị: 11,11 Ngoài đô thị: 6,90 Kết hợp: 7,39 Trong đô thị: 10,83 Ngoài đô thị: 6,82 Kết hợp: 8,32
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện

Về động cơ và vận hành điều có điểm chung giống nhau. Bộ đôi VinFast Lux A2.0 và VinFast Lux SA2.0 được phát triển dựa trên máy móc, khung gầm …

Chi tiết thông tin cho Đại lý mua bán Xe VinFast chính hãng lớn nhất Việt Nam…

So sánh 3 phiên bản tiêu chuẩn, nâng cao và cao cấp của xe VinFast Lux A2.0 – VinFast Sài Gòn

Cùng VinFast Sài Gòn so sánh sự khác biệt và các điểm khác nhau trên 3 phiên bản xe sedan VinFast LUX A2.0 2021 tại nước ta – Base (tiêu chuẩn), Plus (nâng cao), Full (cao cấp) về trang bị động cơ, tính năng an toàn, ngoại thất, nội thất và tiện nghi.

Xem thêm :

Giá xe VinFast Lux A2.0 cập nhật mới nhất

  • Xe VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn ( Base) sẽ không có Viền trang trí Chrome bên ngoài và Kính cách nhiệt tối màu ( 2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau ).
  • Còn trên VinFast Lux A 2.0 bản Nâng cao ( Plus) và VinFast Lux A2.0 bản Cao cấp ( Full) sẽ được trang bị.

  • La-zăng hợp kim nhôm trên Lux A2.0 bản tiêu chuẩn và nâng cao có kích thước 18 inch.
  • Lốp trước sau của xe VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn và nâng cao bằng nhau và có kích thước lốp trước và sau là 245/45R18 .
  • Còn VinFast Lux A 2.0 bản cao cấp kích thước là 19 inch và được phay 2 màu. 
  • VinFast Lux A2.0 bản cao cấp thì có lốp sau to bản hơn lốp trước, kích thước lốp trước là 245/40R19; lốp sau là 275/30R19.

  • VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn (base) có Ống xả đơn
  • VinFast Lux A 2.0 bản nâng cao và cao cấp thì có Ống xả đôi ( trang trí ở cản sau)

  • Nội thất của VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn ( base) và nâng cao ( plus) là da tổng hợp màu đen nâu liên kết với Taplo ốp hydrographic vân carbon.
  • Xe Lux A2.0 bản tiêu chuẩn và nâng cao tại vị trí ghế lái và ghế hành khách trước có thể điều chỉnh điện 4 hướng và chỉnh cơ 2 hướng.
Hàng ghế trước nội thất da tổng hợp màu đen của VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn ( base ) và VinFast Lux A 2.0 bản nâng cao ( plus )
Hàng ghế sau nội thất da tổng hợp màu đen của VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn ( base ) và bản nâng cao ( plus )

VinFast Lux A 2.0 bản Cao cấp có 3 màu nội thất tùy chọn là :

  • Nội thất da NAPPA Đen – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen
Hàng ghế trước nội thất da Nappa đen, táp lô ốp nhôm của VinFast Lux A2.0 bản cao cấp (premium)
Hàng ghế sau nội thất da Nappa đen của VinFast Lux A2.0 bản cao cấp (premium)
  • Nội thất da NAPPA Nâu – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu…

Chi tiết thông tin cho So sánh 3 phiên bản tiêu chuẩn, nâng cao và cao cấp của xe VinFast Lux A2.0 – VinFast Sài Gòn…

So sánh các phiên bản Vinfast Lux A2.0 – Nên mua phiên bản nào?

So sánh Vinfast Lux A2.0 các phiên bản về giá bán

Giá bán niêm yết của các phiên bản Vinfast Lux A2.0 có sự khác nhau như sau:

  • Lux A2.0 phiên bản Tiêu chuẩn: 1.115.120.000 VNĐ.
  • Lux A2.0 phiên bản Nâng cao: 1.206.240.000 VNĐ.
  • Lux A2.0 phiên bản Cao cấp: 1.358.554.000 VNĐ.

So sánh về thông số kỹ thuật

Kích thước xe

Khi so sánh xe Vinfast Lux A2.0 các phiên bản có thể thấy cả 3 bản: Tiêu chuẩn, Nâng cao và Cao cấp không có sự khác biệt về kích thước xe. 

Những điểm chung có thể chỉ ra như:

  • Kích thước tổng thể về chiều dài, rộng và chiều cao lần lượt là: 4973 mm, 1900 mm và 1500 mm.

  • Chiều cao cơ sở của xe là 2968 mm.

  • Khoảng sáng gầm xe là 150 mm.

  • Khối lượng xe 1795 kg.

Các phiên bản của Lux A2.0 đều sở hữu kích thước đồng nhất

Động cơ xe

Các phiên bản của Vinfast Lux A2.0 đều sử dụng động cơ tăng áp I-4 2.0L cho công suất mạnh mẽ. Trong đó:

  • Vinfast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn và nâng cao có công suất tối đa 174 mã lực; momen xoắn cực đại 300 Nm.
  • Vinfast Lux A2.0 bản cao cấp cho công suất tối đa là 228 mã lực; mômen xoắn cực đại đạt 350Nm.

Động cơ của Vinfast Lux A2.0 bản cao cấp

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Lux A2.0 tiêu chuẩn, nâng cao và cao cấp đều được trang bị hệ thống van biến thiên và hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp. Do đó, quá trình tiêu thụ và tiết kiệm nhiên liệu là tối ưu hơn. So sánh Lux A2.0 nâng cao và cao cấp thì mức tiêu thụ nhiên liệu của phiên bản Cao cấp là thấp hơn.

So sánh về ngoại thất

Vinfast Lux A2.0 sở hữu vẻ ngoài hiện đại, toát lên vẻ đặc trưng của một mẫu “xế hộp” thuần Việt. Logo tượng trưng hình chữ V của Vinfast được đặt tại trung tâm của lưới tản nhiệ…

Chi tiết thông tin cho So sánh các phiên bản Vinfast Lux A2.0 – Nên mua phiên bản nào?…

Từ khóa người dùng tìm kiếm liên quan đến chủ đề So Sánh Lux A2.0 Tiêu Chuẩn Và Nâng Cao

passionstudiochannel, passionstudio, doc dao tv, độc đáo tv, câu chuyện thương hiệu, #$\u0026^^\u0026%$#$33544, vinfast, ô tô vinfast, vingroup, xe ô tô vinfast, shark vương vinfast, phạm nhật vượng vinfast, shark vuong, phạm nhật vượng shark tank, vingroup shark tank, shark vượng, pham nhat vuong shark tank, vinfast ra mắt, không thể tin nổi, so sánh vinfast, SHARK VƯƠNG, giá vinfast, vinfast và bmw, ytcc=on, yt:cc=on

Ngoài xem những thông tin về chủ đề So Sánh Lux A2.0 Tiêu Chuẩn Và Nâng Cao này. Bạn có thể xem thêm chủ đề liên quan đến xe hơi khác như Tư vấn mua bán xe

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin hot nhất, được đánh giá cao nhất về So Sánh Lux A2.0 Tiêu Chuẩn Và Nâng Cao trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Hãy thường xuyên truy cập mục Giá xe để cập nhật thông tin giá xe mới nhất nhé!

Back to top button