Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018, dòng xe Hatchback hạng B mới tại Việt Nam cạnh tranh trực tiếp với Toyota Yaris, Kia Rio, Suzuki Swift, Ford Fiesta…

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 1

Honda Jazz 2018 nằm trong phân khúc xe Hatchback hạng B, xe đuôi cụt dành cho khách hàng đô thị, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ Toyota YarisFord Fiesta Hatchback, Mitsubishi MirageKia Rio HatchbackSuzuki Swift

Honda Jazz sở hữu những ưu điểm thiết kế hiện đại thể thao, trang bị tiện nghi và an toàn hấp dẫn từ người anh em Honda City đã rất thu hút người tiêu dùng. Xe được phân phối tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản V – VX và RS có sự khác biệt về trang bị ngoại nội thất và tiện nghi an toàn.

Bài viết liên quan:  11 mẫu xe SUV hạng sang tốt nhất năm 2019: Mercedes-AMG GLS 63 đáng mua

Giá bán 3 phiên bản Honda Jazz 2018 tại Việt Nam

  • Honda Jazz 1.5V – 539 triệu đồng
  • Honda Jazz 1.5VX – 589 triệu đồng
  • Honda Jazz 1.5RS – 619 triệu đồng

Thông số kỹ thuật xe Hatchback Honda Jazz 2018

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 2 Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 3

Kích thước & Động cơ

  • Kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 3.989 x 1.694 x 1.524 (mm), chiều dài cơ sở 2.530 mm. (Riêng phiên bản RS có chiều dài tổng thể 4.034 mm, dài hơn hai bản tiêu chuẩn 45 mm, chiều rộng và cao không thay đổi)
  • Khoảng sáng gầm cao 137 mm, bán kính quay vòng 5,4 m.
  • Thể tích khoang hành lý 359 L và nâng tổng thể tích 881 L khi gập ghế sau
  • Động cơ 1.5L i-VTEC (công suất 118 mã lực, mô-men xoắn 145 Nm)
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 5,6 L/100 Km đường hỗn hợp
Bài viết liên quan:  Những thời điểm "vàng" để mua được ô tô giá rẻ nhất

So với các đối thủ trong phân khúc, Honda Jazz sở hữu kích thước nhỏ hơn đôi chút so với Toyota Yaris nhưng lớn hơn hầu hết các đối thủ. Sức mạnh động cơ 1.5L cũng lớn hơn nhiều các đối thủ vừa đáp ứng khả năng vận hành nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 4

Trang bị ngoại thất

Phiên bản cao cấp RS 

  • Đèn pha LED, đèn chạy ban ngày dạng LED, đèn sương mù
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Cản trước/ cản sau/ ốp thân xe/ cánh lướt gió đuôi xe thể thao
  • Lazang hợp kim 16 inch

Phiên bản V và VX

  • Đèn pha Halogen, đèn LED chạy ban ngày (không trang bị đèn sương mù)
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ (trên VX, bản V không trang bị tính năng này)
  • Lazang hợp kim 15 inch (bản V) và lazang 16 inch (bản VX)
Bài viết liên quan:  Cách vệ sinh nhông – sên – đĩa đơn giản tại nhà

Những trang bị ngoại thất, đặc biệt là phiên bản cao cấp RS khá vượt trội so với các đối thủ. Tính năng đèn LED chạy ban ngày trên cả 3 phiên bản cũng giúp xe trông hiện đại, thu hút hơn

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 5

Nội thất &Tiện Nghi

Trang bị tiêu chuẩn trên 3 phiên bản

  • Ghế xe chất liệu nỉ, ghế kiểu Magic Seat với 4 chế độ gập
  • Hệ thống trợ lực lái điện thích ứng chuyển động
  • Vô-lăng tích hợp các nút bấm điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay
  • Hệ thống giải trí kết nối điện thoại thông minh, các kết nối USB/Bluetooth, đài AM/FM
  • Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu, chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu

Trang bị trên hai phiên bản cao cấp RS và VX (không trang bị trên bản V)

  • Vô-lăng bọc da (RS, bản VS vô-lăng Urethan), tích hợp hệ thống điều khiển âm thanh, điều khiển hành trình, lẫy chuyển số thể thao
  • Khởi động bằng nút bấm
  • Hệ thống giải trí màn hình 7 inch , kết nối HDMI 
  • Hệ thống âm thanh 6 loa (RS), 4 loa (VX, V)
  • ĐIều hoà tự động điều khiển cảm ứng
Bài viết liên quan:  Kinh nghiệm chọn mua xe Ford Focus cũ cho người dùng Việt

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 6 Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 7

Trang bị an toàn

Trang bị an toàn tiêu chuẩn

  • Phanh đĩa trước, phanh tang trống sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Khung xe hấp thụ lực G-Con, neo an toàn IsoFix ghế trẻ em
  • Khoá cửa tự động khi lái xe
  • 2 túi khí trước (bản V và VX)

Riêng hai phiên bản cao cấp RS và VX trang bị thêm

  • Hệ thống cân bằng điện tử VSA
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Camera lùi 3 góc quay
  • 6 túi khí an toàn (RS) và 2 túi khí (VX)

Nếu so về trang bị an toàn, những tính năng an toàn trên cả hai phiên bản VX và RS đều vượt trội trong phân khúc, cạnh tranh về yếu tố trang bị an toàn với Mazda2, Ford Fiesta…

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 8Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 9

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 10 Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2018 tại Việt Nam - Ảnh 11

Honda Jazz 2018 được phân phối tại thị trường Việt Nam với 6 tuỳ chọn màu sắc: Trắng, Ghi bạc, Xám, Đen, Cam và Đỏ. Chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km.
 

Bài viết liên quan:  Màu xe ô tô nói gì về cá tính của bạn?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *