Top 10 xe hatchback gia đình chất lượng, giá rẻ

Bạn đang tìm kiếm mua một chiếc xe hatchback gia đình cỡ nhỏ giữa một rừng xe ô tô trong showroom? Hãy tham khảo danh sách 10 xe ô tô hatchback gia đình giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo an toàn và tiết kiệm nhiên liệu dưới đây:

Nội dung chính

1. Volkswagen Golf

Volkswagen Golf được đánh giá là mẫu hatchback gia đình cỡ nhỏ tiện dụng nhất hiện nay. So với 9 lựa chọn xe hatchback còn lại, giá của VW Golf có “nhỉnh” hơn một chút nhưng chi phí chạy xe thấp hơn hầu hết các động cơ tiết kiệm nhiên liệu khác.

Volkswagen Golf được đánh giá là mẫu hatchback gia đình cỡ nhỏ tiện dụng nhất hiện nay.

Volkswagen Golf được đánh giá là mẫu hatchback gia đình cỡ nhỏ tiện dụng nhất hiện nay

Phiên bản người dùng có thể lựa chọn là động cơ xăng TSI dung tích 1,2 lít sản sinh ông suất 84 mã lực và hoàn toàn có thể tăng tốc từ 0 – 97 km/h trong vòng 11,5 giây. Hiệu quả sử dụng nhiên liệu được các chuyên gia đánh giá xe nhận định là tốt với 5 lít/100 km và phát thải 113 (g) CO2/km. Ngoài ra, xe còn được trang bị hệ thống thông tin giải trí hiện đại bao gồm màn hình cảm ứng 5,8 inch, radio DAB, kết nối Bluetooth và hệ thống điều hòa.

Xếp hạng: 5 sao

Bài viết liên quan:  Mùa nắng nóng, chọn ghế ô tô bọc da hay bọc nỉ?

Mẫu xe nổi bật: Golf 1.2 TSI BlueMotion Technology S 5d 

Mức giá: 17.625 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 5 lít/100 km

Khoang hành lý: 380 – 1270 lít

2. SEAT Leon

Thiết kế mạnh mẽ và thu hút là điểm nổi bật của dòng SEAT Leon, xe được ngụy trang khéo léo nhưng cơ bản về nền tảng các bộ phận máy móc vẫn giống với dòng xe VW Golf. Có thể thấy không gian nội thất và khoang hành lý của Leon cũng tương tự như VW Golf.  Bên cạnh đó, hệ thống treo được xoay nhẹ lại mang đến cái nhìn chắc chắn và thể thao hơn.

Thiết kế mạnh mẽ và thu hút là điểm nổi bật của dòng SEAT Leon.

Thiết kế mạnh mẽ và thu hút là điểm nổi bật của dòng SEAT Leon

Phiên bản sử dụng động cơ TSI SE dung tích 1,2 lít công suất 108 mã lực có độ tăng tốc nhanh hơn một chút so với dòng xe VW kể trên. Xe có thể tăng tốc từ 0 – 97 km/h trong vòng 9,6 giây, trong khi hiệu quả sử dụng nhiên liệu và mức độ phát thải gần như giống với Golf.

Bài viết liên quan:  Thuê xe ô tô tự lái ‘biến tướng’ trước dịp lễ 30/4

SEAT Leon sở hữu hệ thống bánh lái hợp kim, hệ thống điều khiển hành trình và XDS – hệ thống giúp làm giảm đáng kể vòng quay bánh trước khi tăng tốc độ.

Xếp hạng : 4,5 sao

Mẫu xe nổi bật: Leon 1.2 TSI 110PS SE 5d

Mức giá: 17.645 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 5 lít/100 km

Khoang hành lý: 380 – 1270 lít

3. Kia Ceed

Kia Ceed không chỉ nằm trong tốp 10 xe có hạn bảo hành dài nhất, mà còn được đánh giá là một trong những xe có độ tin dùng cao nhất. Được xây dựng ở chi nhánh Kia Slovakian, mẫu xe hatchback 5 cửa Kia Ceed có không gian hành khách và hành lý hẹp hơn so với dòng xe Golf. Kia Ceed được đánh giá không phù hợp với thị trường xe hạng sang của VW. 

Kia Ceed là một trong 10 xe hatchback gia đình chất lượng, giá rẻ.

Kia Ceed là một trong 10 xe hatchback gia đình chất lượng, giá rẻ

Điểm cộng là Kia Ceed được lắp ráp cẩn thận. Hatchback Ceed được trang bị theo tiêu chuẩn thông thường có đầy đủ máy điều hòa, cửa xe tối màu, hệ thống đèn trước sương mù và gương gập điện.

Bài viết liên quan:  Với 500 triệu đồng, mua xe ô tô nào tại Việt Nam?

Mẫu xe nổi bật được chọn là xe sử dụng động cơ diesel CRDi dung tích 1,4 lít. Khối động cơ có thể tăng tốc từ 0 – 97 km/h trong vòng 13 giây, chậm hơn so với hai đối thủ VW Golf và SEAT Leon nhưng bù lại xe Ceed chỉ phát thải 109 (g) CO2/km di chuyển, đồng thời có chỉ số tiêu hao nhiên liệu là 4,2 lít/100 km.

Xếp hạng: 4 sao

Mẫu xe nổi bật: Ceed 1.4 CRDi 1 5d 

Mức giá: 15.545 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 4,2 lít/100 km

Khoang hành lý: 380 – 1318 lít

4. Hyundai i30

Thật khó để đánh giá xe Hyundai i30 qua “cái nhìn đầu tiên”. i30 chia sẻ khối động cơ, hộp số và nền tảng với Kia Ceed. Đó được coi là tín hiệu tốt về độ bền và tuổi thọ của xe. Hạn bảo hành của Hyundai là 5 năm trong khi của Kia là 7 năm, tuy nhiên số km di chuyển là không giới hạn.

Bài viết liên quan:  Có nên sử dụng phanh tay nếu đỗ xe trong một khoảng thời gian dài không sử dụng?

Hyundai i30 sử dụng động cơ xăng 1,4 lít với khả năng tăng tốc từ 0 – 97 km/h trong vòng 12,3 giây.

Hyundai i30 sử dụng động cơ xăng 1,4 lít với khả năng tăng tốc từ 0 – 97 km/h trong vòng 12,3 giây

Khách hàng có thể chọn phiên bản xe Hyundai i30 sử dụng động cơ xăng 1,4 lít với khả năng tăng tốc từ 0 – 97 km/h trong vòng 12,3 giây. Mức tiêu thụ nhiên liệu là 5,9 lít/100 km và phát thải ra môi trường 135 (g) CO2/km.

Với bản SE, xe được trang bị hệ thống bánh lái hợp kim 16 inch, hệ thống điều khiển hành trình, bộ cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau và da bọc vô lăng cùng với cần số.

Xếp hạng: 4 sao

Mẫu xe nổi bật: i30 1.4 Blue Drive SE

Mức giá: 15.736 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 5,9 lít/100 km

Khoang hành lý: 378 – 1316 lít

5. Peugeot 308

Peugeout 308 được ca ngợi bởi sự thoải mái cùng với chất lượng xe tốt và bảng điều khiển nhỏ gọn, bao gồm màn hình cảm ứng thông tin giải trí 9,7 inch.

Bài viết liên quan:  Lựa chọn ô tô cũ, cẩn thận với bệnh nghiêm trọng của xe sang châu Âu

Peugeout 308 - Mẫu hatchback gia đình được ca ngợi bởi sự thoải mái và chất lượng xe tốt .

Peugeout 308 – Mẫu hatchback gia đình được ca ngợi bởi sự thoải mái và chất lượng xe tốt 

Khoang ghế sau không được rộng rãi như một số đối thủ nhưng lại sở hữu khoang chứa đồ lớn lên tới 470 lít. Chức năng thông minh như màn hình cảm ứng sẽ không xuất hiện trên 308, tuy nhiên, xe vẫn được trang bị hệ thống điều hòa và radio DAB như thông thường.

Sức mạnh của Peugeot đến từ khối động cơ xăng 3 xi-lanh dung tích 1,2 lít. Xe có khả năng tăng tốc từ 0 -97 km/h trong khoảng thời gian dưới 13 giây. Khả năng tiết kiệm nhiên liệu vào khoảng 5 lít/100 km và phát thải ra môi trường 114 (g) CO2/km.

Xếp hạng: 4 sao

Mẫu xe nổi bật: 308 1.2 PureTech 82 Access

Mức giá: 14.279 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 5 lít/100 km

Khoang hành lý: 470 – 1309 lít

Bài viết liên quan:  Đáp án cho 7 câu hỏi về ôtô chạy điện

6. Ford Focus

Thiết bị tiêu chuẩn và chất lượng về nội thất của Ford Focus mới được cải thiện đáng kể, cùng với hệ thống thông tin giải trí đa dạng Focus kết hợp với Ford Sync2Trong đó, bản Titanium ghi điểm ở bộ kit an toàn chẳng hạn hệ thống phanh khẩn cấp trong thành phố.

Xe được trang bị động cơ xăng EcoBoost dung tích 1,0 lít phiên bản của Ford, sản sinh sức mạnh 99 mã lực. Ford Focus có thể tăng tốc độ từ 0 – 97 km/h trong vòng 12,1 giây. Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố là 4,6 lít/100 km và chỉ số phát thải là 105 (g) CO2/km.

Mức tiêu hao nhiên liệu của Ford Focus hatchback là 4,6 lít/100 km và chỉ số phát thải là 105 (g) CO2/km.

Mức tiêu hao nhiên liệu của Ford Focus hatchback là 4,6 lít/100 km và chỉ số phát thải là 105 (g) CO2/km

Xếp hạng: 4 sao

Mẫu xe nổi bật: Focus 1.0T EcoBoost 100PS Titanium 5d

Mức giá: 20.015 bảng Anh

Bài viết liên quan:  Giá tiền thực khi “rinh” một chiếc ô tô về nhà

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 4,6 lít/100 km

Khoang hành lý: 316 – 1215 lít

7. Vauxhall Astra

Vauxhall Astra thế hệ thứ 7 tạo ấn tượng với người dùng ở chi phí chạy xe thấp, chất lượng nội thất bên trong được đánh giá cao và bề dày của công nghệ sẵn có, bao gồm cả dịch vụ tiện ích OnStar.

Vauxhall Astra thế hệ thứ 7 tạo ấn tượng với người dùng ở chi phí chạy xe thấp.

Hatchback Vauxhall Astra thế hệ thứ 7 tạo ấn tượng với người dùng ở chi phí chạy xe thấp

Không giống như đối thủ cạnh tranh Ford, thông số kỹ thuật của phản tiêu chuẩn cho Astra bao gồm hệ thống bánh lái hợp kim 16 inch, hệ thống đèn LED chiếu sáng ban ngày, điều hòa, hệ thống điều khiển hành trình và màn hình cảm ứng dành cho thông tin giải trí 7 inch cùng với radio DAB và kết nối Bluetooth.

Dưới nắp ca-pô là động cơ xăng 3 xi-lanh dung tích 1 lít có thể sản ra sức mạnh 104 mã lực. Xe tăng tốc từ 0 – 97 km/h trong vòng dưới 12 giây. Chỉ số tiết kiệm nhiên liệu là 4,2 lít/100 km và chỉ số phát thải 96 (g) CO2/km khi trang bị hộp số tự động Easytronic.

Bài viết liên quan:  Những nguyên tắc cơ bản khi đi xe số tự động

Xếp hạng: 4 sao

Mẫu xe nổi bật: Astra 1.0 Turbo ecoFLEX Design Easytronic automatic 5d

Mức giá: 15.640 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 4,2 lít/100 km

Khoang hành lý: 370 – 1210 lít

8. Mazda 3

Thiết kế sắc nét, âm thanh phát ra trên đường lái đầy thu hút và khối trang thiết bị hiện đại đã giúp xe hatchback Mazda 3 thực sự tỏa sáng.Theo đuổi triết lý Skyactive của thương hiệu xe Nhật Bản, Mazda3 đã được “giảm cân” nhằm tăng hiệu quả hoạt động.

 Mazda 3 thực sự tỏa sáng khi trở thành 1 trong 10 mẫu htachback gia đình chất lượng, giá cả phải chăng.

 Mazda 3 thực sự tỏa sáng khi trở thành 1 trong 10 mẫu htachback gia đình chất lượng, giá cả phải chăng

Vậy lý do tại sao xe được trang bị động cơ xăng 1,5 lít thay vì động cơ tăng áp nhỏ hơn so với các đối thủ khác. Cùng nhìn vào số liệu hiệu quả sử dụng nhiên liệu của Mazda 3 tương ứng 5,1 lít/100 km và chỉ số phát thải 119 (g) CO2/km di chuyển. Công suất xe đạt được là 99 mã lực. Phiên bản tiêu chuẩn SE được lựa chọn bao gồm đầy đủ màn hình cảm ứng thông tin giải trí, kết nối Bluetooth, điều hòa và hệ thống cửa xe điều khiển điện.

Bài viết liên quan:  10 típ lái xe "hay ho" hàng đầu từ những tài xế giàu kinh nghiệm

Xếp hạng: 4 sao

Mẫu xe nổi bật: 3 1.5 SE 5d

Mức giá: 16.940 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 5,1 lít/100 km

Khoang hành lý: 364 – 1263 lít

9. Honda Civic

Honda Civic tạo nên ấn tượng bởi tính tiện dụng và thoải mái: khoang chứa đồ đã thực sự rất rộng rãi nhưng ở hệ thống “Magic Seats” còn có khả năng chứa đủ một chiếc xe đạp.

Honda Civic tạo nên ấn tượng bởi tính tiện dụng và thoải mái.

Honda Civic tạo nên ấn tượng bởi tính tiện dụng và thoải mái

Khối động cơ dung tích 1,4 lít có thể tăng tốc từ 0 – 97 km/h trong vòng 13 giây. Xe có mức tiêu thụ nhiên liệu 5,4 lít/100 km và tỉ lệ phát thải 129 (g) CO2/km.

Bản tiêu chuẩn S được trang bị hệ thống bánh lái hợp kim 16 inch, hệ thống đèn LED chiếu sáng ban ngày, điều hòa và hệ thống cửa xe điều khiển điện.

Xếp hạng: 3,5 sao

Bài viết liên quan:  Mùa nắng nóng, chọn ghế ô tô bọc da hay bọc nỉ?

Mẫu xe nổi bật: Civic 1.4 i-VTEC S 5d 

Mức giá: 15.265 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 5,4 lít/100 km

Khoang hành lý: 477 – 1378 lít

10. Toyota Auris

Trong khi Toyata Auris vẫn còn xa mới đạt tới cảm giác thư giãn khi lái, mẫu xe lại được tín nhiệm về độ tin cậy và dễ sử dụng. Thiết kế xe là một chiếc hatchback 5 cửa.

Mẫu hatchback gia đình Toyata Auris được tín nhiệm về độ tin cậy và dễ sử dụng.

Mẫu hatchback gia đình Toyata Auris được tín nhiệm về độ tin cậy và dễ sử dụng

Mẫu xe Auris sử dụng hệ thống entry-level Activ dung tích 1,33 lít sản ra công suất 52 mã lực, chỉ số phát thải là 128 (g) CO2/km. Auris được trang bị hệ thống điều hòa, cổng USB và ổ cắm cổng phụ, hệ thống gương gập điện có thể điều chỉnh và làm nóng.

Xếp hạng: 3,5 sao

Mẫu xe nổi bật: Auris 1.33 Dual VVT-i Active 5d

Bài viết liên quan:  Những nguyên tắc cơ bản khi đi xe số tự động

Mức giá: 14.165 bảng Anh

Mức tiêu thụ nhiên liệu: 5,5 lít/100 km

Khoang hành lý: 360 – 1.200 lít

Nguồn: Laixevui.com – TL lược dịch

Theo laixevui.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *